Anh - Việt

Bản dịch của từ Slaying trong tiếng Việt

slaying

Verb

slaying (Verb)

/slˈeiɪŋ/
/slˈeiɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “slay” (giết, sát hại). Dùng để chỉ hành động đang giết hoặc việc giết chóc.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “slay” (giết, sát hại). Dùng để chỉ hành động đang giết hoặc việc giết chóc.

present participle and gerund of slay.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang tiêu diệt những hiểu lầm về biến đổi khí hậu trong xã hội.The activists are slaying misconceptions about climate change in society.
Nhiều người không tiêu diệt định kiến của họ trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people are not slaying their biases during social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slaying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slain

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh