Bản dịch của từ Slide show trong tiếng Việt

Slide show

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slide show(Noun)

slˈaɪdʃˌoʊ
slˈaɪdʃˌoʊ
01

Bài thuyết trình được minh họa bằng các hình ảnh hoặc slide chiếu (các trang trình chiếu), thường dùng trong lớp học, cuộc họp hoặc sự kiện để trình bày thông tin một cách trực quan.

A presentation supplemented by or based on a display of projected images or photographic slides.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh