Anh - Việt

Bản dịch của từ Slippage trong tiếng Việt

slippage

Noun

slippage (Noun)

/slˈɪpɪdʒ/
/slˈɪpɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình trượt, lắng xuống hay giảm đi (ví dụ: vật gì đó trượt vị trí, hoặc mức độ/hiệu quả giảm dần).

The action or process of slipping or subsiding.

Ví dụ
Sự giảm sút trong khả năng di chuyển xã hội ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ hôm nay.The slippage in social mobility affects many families in America today.
Năm nay không có sự giảm sút nào trong hỗ trợ cho các chương trình cộng đồng.There is no slippage in the support for community programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa