Bản dịch của từ Subsiding trong tiếng Việt

Subsiding

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsiding(Verb)

səbsˈaɪdɪŋ
səbsˈaɪdɪŋ
01

(động từ) hạ xuống hoặc lún xuống mức thấp hơn; tạo thành chỗ lõm. Dùng để mô tả vật gì đó trũng xuống, giảm độ cao hoặc chìm xuống một chút so với xung quanh.

Sink to a lower level or form a depression.

Ví dụ

Dạng động từ của Subsiding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Subside

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Subsided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Subsided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Subsides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subsiding

Subsiding(Adjective)

səbsˈaɪdɪŋ
səbsˈaɪdɪŋ
01

Trạng thái đang dịu đi, bớt dữ dội, bớt gay gắt hoặc yếu dần về mức độ; ví dụ: mưa, cơn bão, cơn đau, hoặc căng thẳng đang giảm cường độ.

Becoming less intense violent or severe.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ