Bản dịch của từ Smorgasbord trong tiếng Việt

Smorgasbord

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smorgasbord (Noun)

smˈɔɹgəsbɔɹd
smˈʊɹgoʊsbuɹd
01

Một bữa tiệc hoặc mâm thức ăn gồm nhiều loại món khai vị, bánh mì nhỏ (sandwich mở) và các món ngon khác được bày sẵn để khách tự lấy (buffet).

A range of open sandwiches and delicacies served as hors doeuvres or a buffet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh