Anh - Việt

Bản dịch của từ Smuggler trong tiếng Việt

smuggler

Noun

smuggler (Noun)

/smˈʌgəlɚ/
/smˈʌglɚ/
AI

Nghĩa 01

Một tàu (thuyền) được dùng để buôn lậu hàng hóa, tức là chở hàng bất hợp pháp qua biên giới hoặc vùng biển mà không khai báo với cơ quan chức năng.

A vessel employed in smuggling.

Ví dụ
Tàu buôn lậu đã bị cảnh sát bờ biển chặn lại.The smuggler ship was intercepted by the coast guard.
Có những hình phạt nghiêm trọng cho những người bị bắt làm buôn lậu.There are severe penalties for those caught working as smugglers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người buôn lậu — người vận chuyển, đem vào hoặc đem ra hàng hoá, đồ vật, ma tuý, hoặc vật cấm/không khai báo qua biên giới hoặc qua hải quan bất hợp pháp.

One who smuggles things.

Ví dụ
Kẻ buôn lậu bị bắt tại biên giới với hàng hóa bất hợp pháp.The smuggler was caught at the border with illegal goods.
Cô ấy không bao giờ giao thiệp với kẻ buôn lậu vì hoạt động tội phạm của họ.She never associates with smugglers due to their criminal activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của smuggler (Noun)

SingularPlural

smuggler

smugglers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh