Anh - Việt

Bản dịch của từ Smuggling trong tiếng Việt

smuggling

NounVerb

smuggling (Noun)

/smˈʌgəlɪŋ/
/smˈʌglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi hoặc việc buôn lậu, tức là đưa hàng hóa vào hoặc ra khỏi một nước một cách bất hợp pháp, né tránh kiểm tra hoặc thuế hải quan.

The act or practice of illegally importing or exporting goods.

Ví dụ
Buôn lậu ma túy là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội chúng ta.Smuggling of drugs is a serious issue in our society.
Các cơ quan chức năng đang trấn áp việc buôn lậu hàng giả.Authorities are cracking down on the smuggling of counterfeit products.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của smuggling (Noun)

SingularPlural

smuggling

smugglings

Kết hợp từ của smuggling (Noun)

ADJECTIVE + smugglingPREPOSITIONsmuggling + NOUN
Kết hợp từ của smuggling
Collocation
Ví dụ

buôn người

people smuggling

Buôn người là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia hiện nay.

People smuggling is a serious crime in many countries today.

buôn lậu thuốc lá

cigarette smuggling

Buôn lậu thuốc lá là một vấn đề ngày càng gia tăng ở nhiều khu vực đô thị.

Cigarette smuggling is a growing issue in many urban areas.

buôn lậu ma túy

drug smuggling

Buôn lậu ma túy là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia, bao gồm Mexico.

Drug smuggling is a serious issue in many countries, including Mexico.

buôn lậu kim cương

diamond smuggling

Buôn lậu kim cương ảnh hưởng đến nhiều quốc gia, bao gồm Nam Phi và Ấn Độ.

Diamond smuggling affects many countries, including South Africa and India.

buôn lậu cocaine

cocaine smuggling

Việc buôn lậu cocaine đã tăng lên ở thành phố chúng ta từ năm 2020.

Cocaine smuggling has increased in our city since 2020.

smuggling (Verb)

/smˈʌgəlɪŋ/
/smˈʌglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lén đưa vào hoặc đưa ra hàng hóa qua biên giới một cách bí mật, vi phạm pháp luật (nhập lậu hoặc xuất lậu).

Import or export goods secretly in violation of the law.

Ví dụ
Anh ta bị bắt vì buôn lậu hàng hóa trái phép qua biên giới.He was arrested for smuggling illegal goods across borders.
Cảnh sát truy quét một cuộc hoạt động buôn lậu lớn vào đêm qua.The police cracked down on a major smuggling operation last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smuggling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smuggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smuggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smuggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smuggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smuggling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh