importing
importing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của importing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | import |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | imported |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | imported |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | imports |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | importing |
importing (Adjective)
Nghĩa 01 · Liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa (mua hoặc đem hàng từ nước ngoài vào trong nước). Dùng để mô tả hoạt động, thủ tục hoặc các vấn đề liên quan đến nhập hàng.
Liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa (mua hoặc đem hàng từ nước ngoài vào trong nước). Dùng để mô tả hoạt động, thủ tục hoặc các vấn đề liên quan đến nhập hàng.
relating to or concerned with importing goods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "importing" là danh từ hoặc động từ hiện tại tiếp diễn, có nghĩa là quá trình mang hàng hóa hoặc dịch vụ từ quốc gia khác vào trong nước để tiêu thụ hoặc bán. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự, nhưng cách phát âm có thể khác nhau chút ít. Trong tiếng Anh Anh, "importing" thường nhấn mạnh âm tiết đầu, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, âm tiết thứ hai có thể được nhấn mạnh hơn. "Importing" còn liên quan đến khái niệm thương mại quốc tế và các quy định hải quan.