Anh - Việt

Bản dịch của từ Importing trong tiếng Việt

importing

VerbAdjective

importing (Verb)

/ɪmpˈɔɹtɪŋ/
/ɪmpˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nhập (hàng hóa hoặc dịch vụ) vào một nước từ nước ngoài để bán trong nước.

Nhập (hàng hóa hoặc dịch vụ) vào một nước từ nước ngoài để bán trong nước.

bring (goods or services) into a country from abroad for sale.

Ví dụ
Quốc gia đang nhập khẩu nhiều vật tư y tế hơn để chống dịch.The country is importing more medical supplies to combat the pandemic.
Chính phủ đang nhập khẩu viện trợ thực phẩm để hỗ trợ cộng đồng nghèo đói.The government is importing food aid to support the impoverished communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của importing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

import

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

importing

importing (Adjective)

/ɪmpˈɔɹtɪŋ/
/ɪmpˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa (mua hoặc đem hàng từ nước ngoài vào trong nước). Dùng để mô tả hoạt động, thủ tục hoặc các vấn đề liên quan đến nhập hàng.

Liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa (mua hoặc đem hàng từ nước ngoài vào trong nước). Dùng để mô tả hoạt động, thủ tục hoặc các vấn đề liên quan đến nhập hàng.

relating to or concerned with importing goods.

Ví dụ
Quy định nhập khẩu ảnh hưởng đến giao tiếp xã hội trong cộng đồng.Importing regulations affect social interactions in the community.
Các sự kiện xã hội thể hiện sự quan trọng của việc nhập khẩu mối quan hệ với hàng xóm.Social events showcase the importance of importing relationships with neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh