Anh - Việt

Bản dịch của từ Smuttily trong tiếng Việt

smuttily

Adverb

smuttily (Adverb)

/smˈʌtəli/
/smˈʌtəli/
AI

Nghĩa 01

một cách tục tĩu, khiếm nhã hoặc mang nội dung khiêu dâm; hành động hoặc lời nói thể hiện sự bẩn thỉu, đồi trụy.

in a smutty or obscene manner.

Ví dụ
Nhà hài kịch đã nói một cách thô tục trong sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.The comedian spoke smuttily during the social event last Saturday.
Cô ấy đã không cư xử thô tục tại buổi gặp mặt trang trọng.She did not behave smuttily at the formal gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh