Anh - Việt

Bản dịch của từ Snappish trong tiếng Việt

snappish

Adjective

snappish (Adjective)

/snˈæpɪʃ/
/snˈæpɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả con chó dễ cáu, hay gắt và có xu hướng cắn khi bị chọc hoặc cảm thấy bị đe doạ.

of a dog irritable and inclined to bite.

Ví dụ
Chó cáu kỉnh đã sủa vào bọn trẻ trong công viên.The snappish dog barked at the children in the park.
Chó không cáu kỉnh trong sự kiện xã hội hôm qua.The dog was not snappish during the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh