Anh - Việt

Bản dịch của từ Snappishly trong tiếng Việt

snappishly

Adverb

snappishly (Adverb)

/snˈæpɨʃli/
/snˈæpɨʃli/
AI

Nghĩa 01

một cách cáu kỉnh, dễ nổi nóng hoặc thiếu kiên nhẫn khi trả lời hoặc phản ứng

in a snappish manner irritably or impatiently.

Ví dụ
Cô ấy trả lời một cách cáu kỉnh về câu hỏi của tôi.She responded snappishly to my question about the event.
Anh ấy không nói một cách cáu kỉnh trong cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.He did not speak snappishly during the discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh