Anh - Việt

Bản dịch của từ Snipping trong tiếng Việt

snipping

Verb

snipping (Verb)

/snˈɪpɨŋ/
/snˈɪpɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “snip”, nghĩa là hành động cắt (thường là cắt nhỏ hoặc cắt nhanh bằng kéo hoặc dụng cụ tương tự).

present participle and gerund of snip.

Ví dụ
Cô ấy thích cắt từng bài báo từ tạp chí cho sổ tay của mình.She enjoys snipping articles from magazines for her scrapbook.
Các học sinh đang cắt hình ảnh để tạo một bức tranh tương tác cho dự án trường học.The students were snipping pictures to create a collage for the school project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

snipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh