Bản dịch của từ Snipping trong tiếng Việt

Snipping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snipping (Verb)

snˈɪpɨŋ
snˈɪpɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “snip”, nghĩa là hành động cắt (thường là cắt nhỏ hoặc cắt nhanh bằng kéo hoặc dụng cụ tương tự).

Present participle and gerund of snip.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ