Bản dịch của từ Snow-capped trong tiếng Việt

Snow-capped

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snow-capped(Adjective)

snˈoʊkpˌæd
snˈoʊkpˌæd
01

(miêu tả núi) có đỉnh phủ đầy tuyết; đầu núi có lớp tuyết phủ trắng.

Of a mountain having a covering of snow on the top.

山顶覆盖着雪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ