Anh - Việt

Bản dịch của từ Snow-capped trong tiếng Việt

snow-capped

Adjective

snow-capped (Adjective)

/snˈoʊkpˌæd/
/snˈoʊkpˌæd/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả núi) có đỉnh phủ đầy tuyết; đầu núi có lớp tuyết phủ trắng.

of a mountain having a covering of snow on the top.

Ví dụ
Những đỉnh tuyết phủ của núi Everest rất đẹp mắt.The snow-capped peaks of Mount Everest are breathtaking.
Khu vực thiếu sự hấp dẫn do thiếu núi tuyết phủ.The region lacks interest due to its lack of snow-capped mountains.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh