Anh - Việt

Bản dịch của từ Snowdrift trong tiếng Việt

snowdrift

Noun

snowdrift (Noun)

/snˈoʊdɹɪft/
/snˈoʊdɹɪft/
AI

Nghĩa 01

Một đống tuyết lớn bị gió thổi dồn lại thành bãi hoặc ụ, thường xuất hiện bên đường, chân đồi hoặc nơi gió quét qua.

A bank of deep snow heaped up by the wind.

Ví dụ
Cái đống tuyết chắn lối vào trung tâm cộng đồng mùa đông vừa qua.The snowdrift blocked the entrance to the community center last winter.
Đống tuyết không ngăn cản các tình nguyện viên giúp đỡ người khác.The snowdrift did not stop the volunteers from helping others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của snowdrift (Noun)

SingularPlural

snowdrift

snowdrifts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh