Anh - Việt

Bản dịch của từ Snuffles trong tiếng Việt

snuffles

Noun

snuffles (Noun)

/snˈʌfəlz/
/snˈʌfəlz/
AI

Nghĩa 01

Một bệnh nhiễm trùng đường hô hấp ở thỏ, gây chảy mũi, hắt hơi, thở khò khè hoặc nghẹt mũi.

A diseased condition of the respiratory tract in rabbits.

Ví dụ
Bác sĩ thú y chẩn đoán con thỏ bị bệnh snuffles tuần trước.The vet diagnosed the rabbit with snuffles last week.
Thỏ không thường bị bệnh snuffles vào mùa hè.Rabbits do not often suffer from snuffles in summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh