Anh - Việt

Bản dịch của từ Snuffly trong tiếng Việt

snuffly

Adjective

snuffly (Adjective)

/snˈʌfli/
/snˈʌfli/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái thường hay khịt mũi, khụt khịt hoặc hít thở ngắn do nghẹt mũi/đau họng như khi bị cảm.

Characterized by snuffling or sniffing as in a cold.

Ví dụ
Bạn tôi, Sarah, có mũi ngạt vào mùa đông.My friend Sarah has a snuffly nose during the winter months.
John không thích bị ngạt mũi tại các sự kiện xã hội.John does not like to be snuffly at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh