Anh - Việt

Bản dịch của từ Soaks trong tiếng Việt

soaks

Verb

soaks (Verb)

/sˈoʊks/
/sˈoʊks/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó ướt đẫm, nhúng vào chất lỏng trong một khoảng thời gian để thấm ướt hoàn toàn.

to make something very wet especially by putting it in liquid for a time.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm ngập tràn công viên tiếng cười và niềm vui mỗi mùa hè.The community event soaks the park with laughter and joy every summer.
Các tình nguyện viên không ngâm thiệp mời vào nước trước khi gửi.The volunteers do not soak the invitations in water before sending them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soaks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh