Anh - Việt

Bản dịch của từ Soberly trong tiếng Việt

soberly

Adverb

soberly (Adverb)

/sˈoʊbɚli/
/sˈoʊbɚli/
AI

Nghĩa 01

một cách nghiêm túc, trầm tĩnh và chững chạc; không phô trương hay cợt nhả

in a serious sensible and solemn manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách nghiêm túc về tác động của nghèo đói đến các gia đình.She spoke soberly about the impact of poverty on families.
Họ không đề cập đến vấn đề một cách nghiêm túc trong hội nghị.They did not address the issue soberly during the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh