Bản dịch của từ Social inequality trong tiếng Việt

Social inequality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social inequality(Noun)

sˈoʊʃəl ˌɪnɨkwˈɑləti
sˈoʊʃəl ˌɪnɨkwˈɑləti
01

Phân phối không đồng đều tài nguyên và cơ hội giữa các nhóm xã hội khác nhau.

The unequal distribution of resources and opportunities among different social groups.

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó các cá nhân hoặc nhóm không có cùng địa vị xã hội hoặc quyền truy cập vào tài sản và tài nguyên.

A situation in which individuals or groups do not have the same social status or access to wealth and resources.

Ví dụ
03

Sự chênh lệch trong các thể chế và hệ thống xã hội dẫn đến các kết quả sống khác nhau cho các nhóm xã hội khác nhau.

Disparities in social institutions and systems that result in different life outcomes for different social groups.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh