Anh - Việt

Bản dịch của từ Soiled trong tiếng Việt

soiled

Verb

soiled (Verb)

/sˈɔɪld/
/sˈɔɪld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'soil' — nghĩa là đã làm bẩn, làm dơ (đồ vật, quần áo, bề mặt, v.v.).

simple past and past participle of soil.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm bẩn công viên bằng rác trong lễ hội.The community soiled the park with litter during the festival.
Họ không làm bẩn danh tiếng của mình bằng cách lan truyền tin đồn sai.They did not soiled their reputation by spreading false rumors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soiled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh