ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Solely
Chỉ, duy nhất; chỉ có một mà thôi (nhấn mạnh rằng không có thứ gì khác).
Just, just.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ có một mình; không liên quan hoặc không bao gồm ai/cái gì khác; duy nhất.
Not involving anyone or anything else; only.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/solely/