Anh - Việt

Bản dịch của từ Solicitous trong tiếng Việt

solicitous

Adjective

solicitous (Adjective)

/səlˈɪsətəs/
/səlˈɪsɪtəs/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc hoặc lo lắng cho người khác; chu đáo và để ý đến nhu cầu, cảm xúc của người khác.

Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc hoặc lo lắng cho người khác; chu đáo và để ý đến nhu cầu, cảm xúc của người khác.

Characterized by or showing interest or concern.

Ví dụ
Cô ấy quan tâm đến sức khỏe của bạn.She is solicitous about her friend's well-being.
Người hàng xóm chu đáo luôn kiểm tra người cao tuổi trong khu vực.The solicitous neighbor always checks on elderly residents in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh