Anh - Việt

Bản dịch của từ Sorcerer trong tiếng Việt

sorcerer

Noun

sorcerer (Noun)

/sˈɔɹsɚɚ/
/sˈɑɹsəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người được cho là có quyền năng ma thuật hoặc tự nhận mình có khả năng làm phép; thầy phù thủy.

Người được cho là có quyền năng ma thuật hoặc tự nhận mình có khả năng làm phép; thầy phù thủy.

A person who claims or is believed to have magic powers a wizard.

Ví dụ
Người phù thủy biểu diễn màn ảo thuật tại buổi tụ họp xã hội.The sorcerer performed magic tricks at the social gathering.
Mọi người đã ngạc nhiên bởi khả năng dự đoán tương lai của phù thủy.People were amazed by the sorcerer's ability to predict the future.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sorcerer (Noun)

SingularPlural

sorcerer

sorcerers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh