Anh - Việt

Bản dịch của từ Soteriological trong tiếng Việt

soteriological

Adjective

soteriological (Adjective)

/sˌoʊtɚilˈɑdʒɨkə/
/sˌoʊtɚilˈɑdʒɨkə/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) thần học về sự cứu rỗi; liên quan đến học thuyết về cách con người được cứu (ví dụ cứu rỗi linh hồn) trong tôn giáo.

(thuộc) thần học về sự cứu rỗi; liên quan đến học thuyết về cách con người được cứu (ví dụ cứu rỗi linh hồn) trong tôn giáo.

theology Pertaining to soteriology.

Ví dụ
Nhiều phong trào xã hội có mục tiêu soteriological cho sự phát triển cộng đồng.Many social movements have soteriological goals for community well-being.
Cách tiếp cận soteriological không giải quyết hiệu quả các vấn đề kinh tế.The soteriological approach does not address economic issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh