Bản dịch của từ Sought-after trong tiếng Việt

Sought-after

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sought-after(Adjective)

sɑt ˈæftəɹ
sɑt ˈæftəɹ
01

Được nhiều người mong muốn hoặc cần, có nhu cầu cao; được săn đón, hút khách

Desired by many people in demand.

受欢迎的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh