Bản dịch của từ Southward trong tiếng Việt

Southward

Adverb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southward(Adverb)

sˈaʊɵwɚd
sˈaʊɵwʌɹd
01

Hướng về phía nam; đi hoặc di chuyển về phía nam.

Towards the south.

朝南

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Southward(Noun)

sˈaʊɵwɚd
sˈaʊɵwʌɹd
01

Hướng hoặc vùng về phía nam; chiều đi về phía nam hoặc khu vực nằm ở phía nam.

The direction or region to the south.

向南的方向或地区

southward
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Southward(Adjective)

sˈaʊɵwɚd
sˈaʊɵwʌɹd
01

Hướng về phía nam; đi hoặc nằm theo hướng nam.

In a southerly direction.

朝南的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ