Anh - Việt

Bản dịch của từ Sowed trong tiếng Việt

sowed

Verb

sowed (Verb)

/sɛʊd/
/sˈaʊd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "sow" (gieo hạt, rải); nghĩa là đã gieo (hạt), đã rải (hạt giống) xuống đất hoặc đã bắt đầu lan truyền (ý tưởng, cảm xúc) theo nghĩa bóng.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "sow" (gieo hạt, rải); nghĩa là đã gieo (hạt), đã rải (hạt giống) xuống đất hoặc đã bắt đầu lan truyền (ý tưởng, cảm xúc) theo nghĩa bóng.

simple past and past participle of sow.

Ví dụ
Cộng đồng đã gieo hạt tình bạn trong lễ hội năm ngoái.The community sowed seeds of friendship during the festival last year.
Họ không gieo bất kỳ nghi ngờ nào về cam kết của họ với thay đổi xã hội.They did not sow any doubts about their commitment to social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh