sowed
sowed (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "sow" (gieo hạt, rải); nghĩa là đã gieo (hạt), đã rải (hạt giống) xuống đất hoặc đã bắt đầu lan truyền (ý tưởng, cảm xúc) theo nghĩa bóng.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "sow" (gieo hạt, rải); nghĩa là đã gieo (hạt), đã rải (hạt giống) xuống đất hoặc đã bắt đầu lan truyền (ý tưởng, cảm xúc) theo nghĩa bóng.
simple past and past participle of sow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sowed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sow |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sowed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sowed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sows |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sowing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Sowed" là quá khứ của động từ "sow", có nghĩa là gieo trồng hạt giống, thường trong ngữ cảnh nông nghiệp. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong hai biến thể: Anh Anh và Anh Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có sự khác biệt nhẹ, với người Anh thường phát âm rõ ràng hơn. Về nghĩa, hai biến thể này không có sự khác biệt lớn, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, với "sow" không chỉ giới hạn trong nông nghiệp mà còn được dùng để chỉ việc khởi xướng một ý tưởng hay hành động nào đó.