Anh - Việt

Bản dịch của từ Sowing trong tiếng Việt

sowing

Verb

sowing (Verb)

/sˈoʊɪŋ/
/sˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sow” (gieo, rải hạt). Dùng để diễn tả hành động gieo hạt (ví dụ gieo hạt giống xuống đất) hoặc nghĩa bóng như gieo (ý tưởng, nghi ngờ, mầm mống).

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “sow” (gieo, rải hạt). Dùng để diễn tả hành động gieo hạt (ví dụ gieo hạt giống xuống đất) hoặc nghĩa bóng như gieo (ý tưởng, nghi ngờ, mầm mống).

present participle and gerund of sow.

Ví dụ
Gieo hạt trong vườn là hoạt động thư giãn.Sowing seeds in the garden is a relaxing activity.
Không gieo đủ lòng tốt có thể dẫn đến xung đột xã hội.Not sowing enough kindness can lead to social conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh