Anh - Việt

Bản dịch của từ Space medicine trong tiếng Việt

space medicine

Idiom

space medicine (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một lĩnh vực y học tập trung vào việc chăm sóc sức khỏe cho các phi hành gia và những thách thức do du hành vũ trụ đặt ra.

A field of medicine that focuses on the health care of astronauts and the challenges posed by space travel.

Ví dụ
Y học không gian giúp các phi hành gia khỏe mạnh trong các nhiệm vụ dài.Space medicine helps astronauts stay healthy during long missions in space.
Y học không gian không chỉ tập trung vào các vấn đề sức khỏe thể chất.Space medicine does not only focus on physical health issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh