Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparerib trong tiếng Việt

sparerib

Noun

sparerib (Noun)

/spˈɛɹɹɪb/
/spˈɛɹɹɪb/
AI

Nghĩa 01

Miếng thịt cắt kèm xương sườn (thường là xương sườn heo), dùng để nướng, kho hoặc chế biến các món ăn khác.

A cut of meat including the rib bones.

Ví dụ
Tôi đã gọi sườn nướng cho bữa tối tại nhà hàng địa phương.I ordered spareribs for dinner at the local barbecue restaurant.
Nhiều người không thích sườn nướng vì kết cấu béo của chúng.Many people do not like spareribs due to their fatty texture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh