Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparring trong tiếng Việt

sparring

Verb

sparring (Verb)

/spˈɑɹɪŋ/
/spˈɑɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Sparring" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "spar", nghĩa là hành động đấu luyện hoặc tập đánh (thường trong quyền anh, võ thuật) với đối thủ để rèn kỹ năng, không phải để thắng bằng mọi giá mà chủ yếu là tập luyện.

"Sparring" là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "spar", nghĩa là hành động đấu luyện hoặc tập đánh (thường trong quyền anh, võ thuật) với đối thủ để rèn kỹ năng, không phải để thắng bằng mọi giá mà chủ yếu là tập luyện.

present participle and gerund of spar.

Ví dụ
Cô ấy thích tham gia đấu với bạn bè tại phòng tập địa phương.She enjoys sparring with her friends at the local gym.
Đấu giúp xây dựng tình đoàn kết giữa các thành viên trong đội.Sparring helps build camaraderie among team members during training sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh