Anh - Việt

Bản dịch của từ Spatially trong tiếng Việt

spatially

Adverb

spatially (Adverb)

/spˈeɪʃlli/
/spˈeɪʃlli/
AI

Nghĩa 01 · liên quan đến không gian hoặc vị trí trong không gian; mô tả cách thứ gì đó nằm, phân bố hoặc hoạt động theo không gian

liên quan đến không gian hoặc vị trí trong không gian; mô tả cách thứ gì đó nằm, phân bố hoặc hoạt động theo không gian

relating to or involving space.

Ví dụ
Mọi người sắp xếp ghế ngồi cho cuộc họp cộng đồng tuần trước.People spatially arranged their chairs for the community meeting last week.
Họ không phân bổ tài nguyên một cách không gian trong dự án khu phố.They did not spatially distribute the resources in the neighborhood project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh