Anh - Việt

Bản dịch của từ Specie trong tiếng Việt

specie

Noun

specie (Noun)

/spˈiʃi/
/spˈiʃi/
AI

Nghĩa 01 · Tiền ở dạng bằng kim loại (tiền xu), tức tiền xu dùng để trả, không phải tiền giấy.

Tiền ở dạng bằng kim loại (tiền xu), tức tiền xu dùng để trả, không phải tiền giấy.

Money in the form of coins rather than notes.

Ví dụ
Trước đây, người ta sử dụng đồng tiền để giao dịch.In the past, people used specie for transactions.
Bảo tàng trưng bày các đồng tiền cổ từ các nền văn minh khác nhau.The museum displayed ancient specie from various civilizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh