Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectrographically trong tiếng Việt

spectrographically

Adverb

spectrographically (Adverb)

/spˌɛktɹəɡɹˈæfəkli/
/spˌɛktɹəɡɹˈæfəkli/
AI

Nghĩa 01 · một cách liên quan đến hoặc sử dụng máy quang phổ (spectroscope/spectrograph) — tức là bằng phương pháp phân tích ánh sáng thành các thành phần quang phổ để nghiên cứu thành phần hoặc tính chất của nguồn sáng.

một cách liên quan đến hoặc sử dụng máy quang phổ (spectroscope/spectrograph) — tức là bằng phương pháp phân tích ánh sáng thành các thành phần quang phổ để nghiên cứu thành phần hoặc tính chất của nguồn sáng.

relating to or using a spectroscope or spectrograph.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra những thiết kế lấy cảm hứng từ quang phổ cho sự kiện xã hội.The artist created spectrographically inspired designs for the social event.
Họ không sử dụng các công cụ quang phổ tiên tiến cho dự án cộng đồng.They did not use spectrographically advanced tools for the community project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh