Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectroscope trong tiếng Việt

spectroscope

Noun

spectroscope (Noun)

/spˈɛktɹəskoʊp/
/spˈɛktɹəskoʊp/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị dùng để tạo ra và ghi lại các phổ ánh sáng (hoặc phổ khác) để quan sát và phân tích cấu trúc quang phổ của nguồn sáng hoặc chất. Nói cách khác, máy này tách ánh sáng thành các thành phần màu/sóng và cho phép xem, đo hoặc chụp hình các dải phổ đó.

Một thiết bị dùng để tạo ra và ghi lại các phổ ánh sáng (hoặc phổ khác) để quan sát và phân tích cấu trúc quang phổ của nguồn sáng hoặc chất. Nói cách khác, máy này tách ánh sáng thành các thành phần màu/sóng và cho phép xem, đo hoặc chụp hình các dải phổ đó.

An apparatus for producing and recording spectra for examination.

Ví dụ
Kính quang phổ đã tiết lộ các màu sắc trong bức tranh của nghệ sĩ.The spectroscope revealed the colors in the artist's painting clearly.
Kính quang phổ không cho thấy bất kỳ màu sắc mới nào trong tác phẩm.The spectroscope did not show any new colors in the artwork.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh