Anh - Việt

Bản dịch của từ Speculatively trong tiếng Việt

speculatively

Adverb

speculatively (Adverb)

/ˈspɛ.kjə.lə.tɪ.vli/
/ˈspɛ.kjə.lə.tɪ.vli/
AI

Nghĩa 01 · một cách suy đoán dựa trên giả định hoặc thông tin rất ít; không chắc chắn, chỉ là ước đoán chứ không có bằng chứng đầy đủ

một cách suy đoán dựa trên giả định hoặc thông tin rất ít; không chắc chắn, chỉ là ước đoán chứ không có bằng chứng đầy đủ

in a way that is based on guesses or on a little information.

Ví dụ
Cô ấy gợi ý một cách suy đoán rằng tỷ lệ thất nghiệp có thể tăng năm tới.She speculatively suggested that unemployment rates might rise next year.
Họ không dự đoán một cách suy đoán tác động xã hội của chính sách mới.They did not speculatively predict the social impact of the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh