Anh - Việt

Bản dịch của từ Speechifies trong tiếng Việt

speechifies

Verb

speechifies (Verb)

/spˈitʃəfˌaɪz/
/spˈitʃəfˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Nói một cách trang trọng, thường là phát biểu lâu dòng hoặc giảng luận trước đám đông; nói nhiều và có vẻ chính thức hoặc có tính truyền đạt.

to speak in a formal way especially for a long time.

Ví dụ
Nhà chính trị phát biểu về biến đổi khí hậu tại hội nghị hàng năm.The politician speechifies about climate change at the conference every year.
Cô ấy không phát biểu trong các buổi gặp gỡ thân mật với bạn bè.She does not speechify during casual gatherings with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh