Anh - Việt

Bản dịch của từ Spininess trong tiếng Việt

spininess

Noun

spininess (Noun)

/spˈɪninəs/
/spˈɪninəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất có gai hoặc có gai.

Tính chất có gai hoặc có gai.

The quality of being spiny or prickly.

Ví dụ
Tính gai góc của mạng xã hội có thể làm tổn thương cảm xúc mọi người.The spininess of social media can hurt people's feelings easily.
Tính gai góc của các bình luận trực tuyến không phải lúc nào cũng mang tính xây dựng.The spininess of online comments is not always constructive.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh