Bản dịch của từ Spiriting trong tiếng Việt

Spiriting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spiriting(Verb)

spˈɪɹətɨŋ
spˈɪɹətɨŋ
01

"Spiriting" là dạng tiếp diễn/động danh từ của động từ "spirit". Trong nghĩa phổ biến, "to spirit (someone/something) away/off" có nghĩa là mang ai đó hoặc cái gì đi bí mật, lén lút, thường là nhanh chóng và kín đáo. Ví dụ: "spiriting someone away" = đưa ai đi lén, bắt cóc bí mật hoặc chuyển đi âm thầm.

Present participle and gerund of spirit.

Ví dụ

Dạng động từ của Spiriting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spirit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spirited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spirited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spirits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spiriting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ