Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiritize trong tiếng Việt

spiritize

Verb

spiritize (Verb)

/spˈɪɹətˌaɪz/
/spˈɪɹətˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Gán, truyền hoặc coi như là linh hồn; làm cho mang tính chất tâm linh hoặc tinh thần.

To imbue with or treat as a spirit spiritualize.

Ví dụ
Nhiều nhà lãnh đạo làm cho cộng đồng của họ tràn đầy hy vọng và đoàn kết trong các cuộc khủng hoảng.Many leaders spiritize their communities with hope and unity during crises.
Họ không làm cho các cuộc thảo luận về công bằng xã hội trở nên thiêng liêng trong các cuộc họp của mình.They do not spiritize discussions about social justice in their meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh