Anh - Việt

Bản dịch của từ Spirituous trong tiếng Việt

spirituous

Adjective

spirituous (Adjective)

/spˈɪɹɪtʃuəs/
/spˈɪɹɪtʃuəs/
AI

Nghĩa 01

Chứa nhiều cồn (đồ uống có cồn mạnh), thường là do đã được chưng cất; miêu tả các loại rượu mạnh hoặc đồ uống có nồng độ cồn cao.

Containing much alcohol distilled.

Ví dụ
Các đồ uống có cồn tại bữa tiệc quá mạnh đối với tôi.The spirituous drinks at the party were too strong for me.
Tôi không thích đồ uống có cồn khi giao lưu với bạn bè.I do not enjoy spirituous beverages when socializing with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh