Bản dịch của từ Split in two trong tiếng Việt

Split in two

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split in two(Verb)

ˈsplɪ.tɪnˈtu.oʊ
ˈsplɪ.tɪnˈtu.oʊ
01

Chia thành hai phần; tách ra làm hai mảnh hoặc hai phần riêng biệt.

Separate into parts.

Ví dụ

Split in two(Noun)

ˈsplɪ.tɪnˈtu.oʊ
ˈsplɪ.tɪnˈtu.oʊ
01

Một trường hợp hoặc hành động chia thành hai phần; việc tách đôi một vật, ý tưởng hoặc nhóm thành hai phần riêng biệt.

An instance of dividing into parts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh