Anh - Việt

Bản dịch của từ Sporangium trong tiếng Việt

sporangium

Noun

sporangium (Noun)

/spəɹˈændʒiəm/
/spəɹˈændʒiəm/
AI

Nghĩa 01

Ở dương xỉ và các loài thực vật bậc thấp, sporangium là một cấu trúc (túi hay tế bào chứa) nơi các bào tử vô tính được tạo ra và lưu giữ trước khi phóng thích.

in ferns and lower plants a receptacle in which asexual spores are formed.

Ví dụ
Sporangium chứa bào tử giúp dương xỉ sinh sản mà không cần hạt.The sporangium holds spores that help ferns reproduce without seeds.
Sporangium không sản xuất hạt như cây có hoa.The sporangium does not produce seeds like flowering plants do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh