Bản dịch của từ Spying trong tiếng Việt

Spying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spying (Verb)

spˈaɪɪŋ
spˈaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động của động từ “spy” (theo dõi, do thám). Diễn tả hành động đang thực hiện việc do thám, theo dõi bí mật hoặc gián điệp.

Present participle and gerund of spy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ