Bản dịch của từ Stabbing trong tiếng Việt

Stabbing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stabbing (Adjective)

stˈæbɪŋ
stˈæbɪŋ
01

(về sự đau đớn) sắc nét, dữ dội.

Of pain sharp intense.

Ví dụ

She felt a stabbing pain in her chest.

Cô ấy cảm thấy một cơn đau châm chích ở ngực.

The stabbing sensation made him wince in discomfort.

Cảm giác đau châm chích khiến anh ta nhăn mặt vì khó chịu.

The stabbing headache prevented her from concentrating on work.

Cơn đau đầu châm chích ngăn cản cô ấy tập trung vào công việc.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stabbing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stabbing

Không có idiom phù hợp