Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabbing trong tiếng Việt

stabbing

Adjective

stabbing (Adjective)

/stˈæbɪŋ/
/stˈæbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(mô tả cơn đau) rất sắc, nhói, dữ dội và như bị đâm; cảm giác đau chói lên từng lúc

of pain Sharp intense.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy một cơn đau châm chích ở ngực.She felt a stabbing pain in her chest.
Cảm giác đau châm chích khiến anh ta nhăn mặt vì khó chịu.The stabbing sensation made him wince in discomfort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh