Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabling trong tiếng Việt

stabling

NounVerb

stabling (Noun)

/stˈeɪbliŋ/
/stˈeɪbliŋ/
AI

Nghĩa 01

Nơi chuồng trại hoặc chỗ ở dành cho ngựa; nơi để nhốt, chăm sóc và bảo quản ngựa.

accommodation for horses.

Ví dụ
Trung tâm đua ngựa cung cấp chỗ ở cho 20 con ngựa.The equestrian center offers stabling for 20 horses.
Cô ấy đến khu vực ở ngựa để kiểm tra con ngựa của mình.She visited the stabling area to check on her horse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stabling (Verb)

/stˈeɪbliŋ/
/stˈeɪbliŋ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp chuồng hoặc đặt (ngựa, gia súc) vào chuồng; cho vào nơi ở thích hợp (thường là chuồng ngựa).

provide with a stable.

Ví dụ
Dự án xây dựng chuồng ngựa cho cộng đồng giúp nhiều gia đình trong thời khủng hoảng.The community stabling project helped many families during the crisis.
Cô ấy đặt ngựa của mình tại trang trại địa phương suốt mùa hè.She stabling her horse at the local farm for the summer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh