Anh - Việt

Bản dịch của từ Stallion trong tiếng Việt

stallion

Noun

stallion (Noun)

/stˈɑlwəɹt/
/stˈæljn/
AI

Nghĩa 01

Con ngựa đực trưởng thành chưa bị thiến (ngựa đực còn nguyên khả năng sinh sản).

An uncastrated adult male horse.

Ví dụ
Người nông dân sở hữu một con ngựa đực đen tuyệt vời.The farmer owned a magnificent black stallion.
Con ngựa đực giành vị trí đầu tiên trong cuộc thi cưỡi ngựa.The stallion won first place in the equestrian competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stallion (Noun)

SingularPlural

stallion

stallions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh