Anh - Việt

Bản dịch của từ Standardize trong tiếng Việt

standardize

Verb

standardize (Verb)

/stˈændədˌɑɪz/
/stˈændɚdˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một thứ gì đó theo cùng một tiêu chuẩn hoặc quy cách chung; đưa về cùng một định dạng, cách làm hoặc chất lượng được chấp nhận.

Làm cho một thứ gì đó theo cùng một tiêu chuẩn hoặc quy cách chung; đưa về cùng một định dạng, cách làm hoặc chất lượng được chấp nhận.

Cause something to conform to a standard.

Ví dụ
Chính phủ nhằm mục tiêu chuẩn hóa dịch vụ chăm sóc sức khỏe trên toàn quốc.The government aims to standardize healthcare services nationwide.
Tổ chức làm việc để chuẩn hóa các phương pháp giáo dục trong trường học.The organization works to standardize educational practices in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của standardize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

standardize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

standardized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

standardized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

standardizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

standardizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh