Bản dịch của từ Steadfastly trong tiếng Việt

Steadfastly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steadfastly (Adverb)

stˈɛdfæstli
stˈɛdfæstli
01

Một cách kiên định, vững vàng, làm điều gì đó với niềm tin và quyết tâm không thay đổi.

In a steadfast manner firmly with conviction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ