Anh - Việt

Bản dịch của từ Steadies trong tiếng Việt

steadies

Verb

steadies (Verb)

/stˈɛdiz/
/stˈɛdiz/
AI

Nghĩa 01

(làm cho) trở nên vững vàng, ổn định; giữ cho không dao động, không lung lay hoặc không thay đổi đột ngột.

make or become steady.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng làm ổn định mối quan hệ giữa các nhóm đa dạng trong thành phố.The community program steadies relationships among diverse groups in our city.
Chính sách mới không làm ổn định niềm tin giữa công dân và chính phủ.The new policy does not steadies trust between citizens and the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của steadies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

steady

V2

Quá khứ đơn

Past simple

steadied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

steadied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

steadies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

steadying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh